tháng bảy
Học thuậtThân thiện
Définition
- Nom :
- Juillet : "tháng bảy" désigne le septième mois du calendrier solaire grégorien, correspondant au mois de juillet.
- Septième mois lunaire : Dans le contexte du calendrier lunaire traditionnel vietnamien, "tháng bảy" peut également désigner le septième mois lunaire.
Exemples d'utilisation
- Nom :
- Tôi sẽ đi du lịch vào tháng bảy. (Je vais voyager en juillet.)
- Trung thu thường rơi vào tháng tám âm lịch, còn Rằm tháng Bảy là lễ Vu lan. (La fête de la mi-automne tombe généralement le 15 du huitième mois lunaire, tandis que le 15 du septième mois lunaire est la fête de Vu lan.)
Utilisations avancées
- "giữa tháng bảy" : mi-juillet.
- Dự án sẽ bắt đầu vào giữa tháng bảy. (Le projet commencera mi-juillet.)
- "cuối tháng bảy" : fin juillet.
- Kỳ nghỉ kết thúc vào cuối tháng bảy. (Les vacances se terminent fin juillet.)
Variantes et mots apparentés
- Tháng (nom) : mois.
- Bảy (numéral) : sept.
Synonymes
- Juillet : terme français direct pour le septième mois grégorien.
Expressions liées
- Rằm tháng Bảy : le 15e jour du 7e mois lunaire (fête des âmes errantes ou fête de Vu lan).
- Rằm tháng Bảy là một ngày lễ quan trọng. (Le 15 du 7e mois lunaire est une fête importante.)
- juillet
- septième mois (lunaire).
Từ gần giống
Proverbs and Idioms
- Tháng bảy mưa gãy cành trám, tháng tám nắng rám
- Mưa tháng bảy gãy cành trám
- Tháng bảy thì được xem bơi, tháng hai xem rước được chơi ba đình
- Én ra tháng ba, ngâu ra tháng bảy
- Tháng bảy ngó miệt gia, tháng ba ngó miệt rú
- Tháng giêng động dài, tháng hai động tố, tháng ba nồm rộ, tháng tư nam non, tháng sáu nam dòn, tháng bảy mưa bãi, tháng tám mưa giông, tháng chín mưa ròng, tháng mười lụt lớn